最高 nghĩa là gì
zuì gāoHán Việt: TỐI CAO
cao nhất
Nghĩa
zuì gāoHán Việt: TỐI CAO
- cao nhất
- tối cao
- tối cao (tòa án, v.v.)
Tiếng Anh: tallest; highest; supreme (court etc)
zuì gāoHán Việt: TỐI CAO
cao nhất
Tiếng Anh: tallest; highest; supreme (court etc)