株 nghĩa là gì
zhūHán Việt: CHÒ
thân cây
Nghĩa
zhūHSK 7Hán Việt: CHÒ
- thân cây
- gốc cây
- một cây
- lượng từ cho cây hoặc thực vật
- chủng (sinh học)
- liên lụy người khác (trong việc làm ăn mờ ám)
Tiếng Anh: tree trunk; stump (tree root); a plant; classifier for trees or plants; strain (biology); to involve others (in shady business)
Chữ thành phần
Từ ghép với 株
- 株守zhū shǒu bám chặt vào gì đó một cách cứng nhắc; không bao giờ buông bỏ
- 株治zhū zhì liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý)
- 株洲Zhū zhōu Thành phố Chu Châu, thành phố cấp địa khu, trên sông Tương Giang ở Hồ Nam
- 株距zhū jù khoảng cách; khoảng cách giữa các cây (trong cùng một hàng)
- 株连zhū lián liên lụy người khác (trong một tội phạm); liên đới chịu tội
- 株洲市Zhū zhōu shì Zhuzhou, thành phố trực thuộc tỉnh, trên sông Tương, Hồ Nam
- 株洲县Zhū zhōu xiàn huyện Zhuzhou ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
- 株式会社zhū shì huì shè công ty trách nhiệm hữu hạn kiểu Nhật; công ty; tập đoàn