正当正當 nghĩa là gì
zhèng dāng · zhèng dàngHán Việt: CHÍNH ĐƯƠNG
kịp thời
Nghĩa (2 cách đọc)
zhèng dāngHSK 6Hán Việt: CHÍNH ĐƯƠNGPhổ biến #4824
- kịp thời
- đúng lúc (khi cần thiết)
Tiếng Anh: timely; just (when needed)
zhèng dàngHSK 6Hán Việt: CHÍNH ĐƯƠNGPhổ biến #4824
- trung thực
- hợp lý
- công bằng
- hợp tình hợp lý
Tiếng Anh: honest; reasonable; fair; sensible
Chữ thành phần
Từ ghép với 正当
- 正当中zhèng dāng zhōng chính giữa; ngay giữa
- 正当年zhèng dāng nián đang trong độ tuổi đẹp nhất của cuộc đời
- 正当性zhèng dàng xìng tính hợp pháp (chính trị)
- 正当时zhèng dāng shí thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải)
- 正当理由zhèng dàng lǐ yóu lý do chính đáng; căn cứ hợp lý
- 正当防卫zhèng dàng fáng wèi tự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng