Từ điển › 消防消防 nghĩa là gìxiāo fángHán Việt: TIÊU PHÒNGcứu hoảNghĩa xiāo fángHSK 5Hán Việt: TIÊU PHÒNGPhổ biến #3685cứu hoảkiểm soát hoả hoạnTiếng Anh: firefighting; fire controlChữ thành phần消xiāo · Hán Việt: tiêunews, rumors; to die out, to melt away, to vanish10 nét · Xem thứ tự nét →防fáng · Hán Việt: phòngto protect, to defend, to guard against6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 消防消防员xiāo fáng yuán lính cứu hoả; lính chữa cháy消防局xiāo fáng jú sở cứu hoả消防栓xiāo fáng shuān trụ nước cứu hoả消防署xiāo fáng shǔ trạm cứu hỏa消防车xiāo fáng chē xe cứu hỏa消防队xiāo fáng duì đội cứu hỏa; sở cứu hỏa消防通道xiāo fáng tōng dào lối thoát hiểm; làn đường cứu hỏa消防队员xiāo fáng duì yuán lính cứu hỏa