添 nghĩa là gì
tiānHán Việt: THIÊM
thêm; tăng; bổ sung
Nghĩa
tiānHSK 6Hán Việt: THIÊMPhổ biến #4852
- thêm; tăng; bổ sung
Tiếng Anh: to add; to increase; to replenish
Chữ thành phần
Từ ghép với 添
- 添加tiān jiā thêm; tăng
- 添丁tiān dīng thêm con trai cho gia đình
- 添乱tiān luàn (khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai; gây phiền phức
- 添堵tiān dǔ làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục); làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn
- 添置tiān zhì mua; mua sắm; thêm vào tài sản
- 添补tiān bu lấp đầy; bổ sung
- 添办tiān bàn mua sắm
- 添加剂tiān jiā jì chất phụ gia; phụ gia thực phẩm
- 添加物tiān jiā wù chất phụ gia
- 添麻烦tiān má fan gây rắc rối cho ai; làm phiền
- 添油加醋tiān yóu jiā cù nghĩa đen: thêm dầu và giấm; nghĩa bóng: thêm chi tiết khi kể chuyện (để làm cho thú vị hơn)
- 添砖加瓦tiān zhuān jiā wǎ nghĩa đen: góp gạch và ngói xây tòa nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: góp phần công sức để giúp đỡ
- 添福添寿tiān fú tiān shòu tăng phúc tăng thọ