满滿 nghĩa là gì
Mǎn · mǎnHán Việt: MÃN
dân tộc Mãn Châu
Nghĩa (2 cách đọc)
MǎnHSK 2Hán Việt: MÃNPhổ biến #961
- dân tộc Mãn Châu
Tiếng Anh: Manchu ethnic group
mǎnHSK 2Hán Việt: MÃNPhổ biến #961
- lấp đầy
- đầy
- đầy đủ
- nhét kín
- hoàn toàn
- trọn vẹn
- khá
- đạt đến giới hạn
- thỏa mãn
- hài lòng
- mãn nguyện
Tiếng Anh: to fill; full; filled; packed; fully; completely
Chữ thành phần
Từ ghép với 满
- 满意mǎn yì hài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi
- 满足mǎn zú thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòng
- 满怀mǎn huái tràn ngập trong lòng; (va chạm) toàn lực; (gia súc) mang thai nặng
- 满人Mǎn rén người Mãn Châu
- 满公mǎn gōng tổng cộng; tất cả
- 满分mǎn fēn điểm tối đa
- 满口mǎn kǒu đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.); (đồng ý, v.v.) không do dự
- 满员mǎn yuán đủ quân số; đầy đủ sức mạnh; không có chỗ trống
- 满嘴mǎn zuǐ đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng toàn là (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)
- 满城Mǎn chéng huyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
- 满堂mǎn táng toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín); chật kín
- 满垒mǎn lěi (bóng chày) các gôn đều có người
- 满天mǎn tiān cả bầu trời
- 满孝mǎn xiào kết thúc thời kỳ tang; toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ
- 满射mǎn shè ánh xạ surjective (toán học)
- 满州Mǎn zhōu thị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 满帆mǎn fān đầy đủ buồm; chạy nhanh nhất có thể
- 满师mǎn shī hoàn thành học việc; tốt nghiệp
- 满座mǎn zuò kín chỗ; mỗi ghế đều có người ngồi
- 满心mǎn xīn toàn tâm toàn ý; từ tận đáy lòng