由 nghĩa là gì
yóuHán Việt: DO
theo
Nghĩa
yóuHSK 3Hán Việt: DOPhổ biến #353
- theo
- từ
- bởi vì; do
- bằng; qua; thông qua
- (trước danh từ và động từ) là để ... làm ...
Tiếng Anh: to follow; from; because of; due to; by; via; through; (before a noun and a verb) it is for ... to ...
Chữ thành phần
Từ ghép với 由
- 由于yóu yú do; bởi vì; nhờ vào
- 由此yóu cǐ bằng cách này; từ đây
- 由衷yóu zhōng chân thành; thành tâm; không giả dối
- 由来yóu lái nguồn gốc
- 由此可见yóu cǐ kě jiàn từ đây có thể thấy rằng...
- 由此看来yóu cǐ kàn lái do đó; xét từ điều này
- 由径yóu jìng đi theo con đường hẹp
- 由旬yóu xún do-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)
- 由着yóu zhe để (ai đó) theo ý họ; như (ai đó) muốn; theo ý (ai đó)
- 由头yóu tou cớ lý; do lý; lý do
- 由不得yóu bu de không thể kiểm soát; không thể tự chủ
- 由怜生爱yóu lián shēng ài nảy sinh tình yêu với ai đó từ thương hại họ
- 由盛转衰yóu shèng zhuǎn shuāi từ thịnh vượng đến suy tàn; đạt đỉnh trước khi suy tàn
- 由表及里yóu biǎo jí lǐ tiến từ bên ngoài vào bên trong; thấy được bản chất chỉ bằng cách nhìn bề ngoài
- 由俭入奢易,由奢入俭难yóu jiǎn rù shē yì , yóu shē rù jiǎn nán (thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ