群众群眾 nghĩa là gì
qún zhòngHán Việt: QUẦN CHÚNG
quần chúng
Nghĩa
qún zhòngHSK 5Hán Việt: QUẦN CHÚNGPhổ biến #3975
- quần chúng
- đám đông
Tiếng Anh: mass; multitude; the masses
Chữ thành phần
Từ ghép với 群众
- 群众性qún zhòng xìng liên quan đến quần chúng; (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng
- 群众团体qún zhòng tuán tǐ tổ chức quần chúng (phi chính phủ)
- 群众外包qún zhòng wài bāo thuê ngoài đám đông; viết tắt của 眾包|众包[zhong4 bao1]
- 群众大会qún zhòng dà huì đại hội quần chúng
- 群众演员qún zhòng yǎn yuán diễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông)
- 群众组织