聊 nghĩa là gì
liáo
(khẩu ngữ) trò chuyện
Nghĩa
liáoHSK 6Phổ biến #2302
- (khẩu ngữ) trò chuyện
- (văn học) tạm thời; một lúc
- (văn học) hơi; một chút
- (văn học) dựa vào
Tiếng Anh: (coll.) to chat; (literary) temporarily; for a while; (literary) somewhat; slightly; (literary) to depend upon
Chữ thành phần
Từ ghép với 聊
- 聊天儿liáo tiān r biến thể er hoá của 聊天[liao2 tian1]
- 聊天liáo tiān trò chuyện; tán gẫu
- 聊且liáo qiě tạm thời; trước mắt
- 聊以liáo yǐ dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
- 聊备liáo bèi cung cấp tạm thời; dùng tạm thời như
- 聊城Liáo chéng thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
- 聊叙liáo xù nói một cách thăm dò
- 聊生liáo shēng kiếm sống (đặc biệt khi mang nghĩa tiêu cực)
- 聊赖liáo lài chịu đựng sự buồn chán
- 聊城市Liáo chéng shì thành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
- 聊天室liáo tiān shì phòng chat
- 聊以塞责liáo yǐ sè zé để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; để cho qua chuyện
- 聊以自慰liáo yǐ zì wèi tìm chút an ủi (thành ngữ); tìm sự nhẹ nhõm trong
- 聊以解闷liáo yǐ jiě mèn dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó
- 聊备一格liáo bèi yī gé dùng như giải pháp tạm thời; làm chiếu lệ; tượng trưng; danh nghĩa
- 聊胜于无liáo shèng yú wú tốt hơn là không có gì (thành ngữ)
- 聊表寸心liáo biǎo cùn xīn (quà tặng) thể hiện tấm lòng nhỏ bé
- 聊斋志异Liáo zhāi Zhì yì Liêu Trai Chí Dị, sách truyện thời nhà Thanh của 蒲松齡|蒲松龄[Pu2 Song1 ling2]