胳膊 nghĩa là gì
gē bo
cánh tay
Nghĩa
gē boHSK 7
- cánh tay
- LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2],雙|双[shuang1]
Tiếng Anh: arm; CL:隻|只[zhi1],條|条[tiao2],雙|双[shuang1]
Chữ thành phần
Từ ghép với 胳膊
- 胳膊肘gē bo zhǒu khuỷu tay
- 胳膊肘子gē bo zhǒu zi xem 胳膊肘[ge1 bo5 zhou3]
- 胳膊肘往外拐gē bo zhǒu wǎng wài guǎi xem 胳膊肘朝外拐[ge1 bo5 zhou3 chao2 wai4 guai3]
- 胳膊肘朝外拐gē bo zhǒu cháo wài guǎi nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà
- 胳膊拧不过大腿gē bo nǐng bu guò dà tuǐ (thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh