菜 nghĩa là gì
cài
rau (LT:棵[ke1])
Nghĩa
càiHSK 1Phổ biến #1448
- rau (LT:棵[ke1])
- món ăn (LT:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2])
- (kỹ năng, v.v.) yếu; kém
- (thông tục) mẫu người (mình thích)
Tiếng Anh: vegetable; greens (CL:棵[ke1]); dish (of food) (CL:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2]); (of one's skills etc) weak; poor; (coll.) (one's) type
Chữ thành phần
Từ ghép với 菜
- 菜单cài dān thực đơn; LT:份[fen4],張|张[zhang1]
- 菜市场cài shì chǎng chợ thực phẩm
- 菜刀cài dāo dao thái rau; dao làm bếp; dao phay
- 菜品cài pǐn món ăn
- 菜圃cài pǔ ruộng rau; luống rau
- 菜园cài yuán vườn rau
- 菜地cài dì ruộng rau
- 菜场cài chǎng chợ thực phẩm
- 菜市cài shì chợ thực phẩm
- 菜式cài shì món ăn (thực phẩm được chế biến theo công thức cụ thể)
- 菜心cài xīn cải ngọt; cải thìa hoa; thân của bất kỳ loại cải nào
- 菜板cài bǎn thớt; bàn cắt; LT:張|张[zhang1]
- 菜油cài yóu dầu hạt cải; dầu canola
- 菜燕cài yàn thạch agar-agar
- 菜牛cài niú bò thịt (nuôi để lấy thịt)
- 菜瓜cài guā dưa rắn; mướp
- 菜畦cài qí luống rau
- 菜籽cài zǐ hạt rau; hạt cải dầu
- 菜系cài xì ẩm thực (địa phương)
- 菜脯cài pú củ cải trắng khô, muối