赎贖 nghĩa là gì
shúHán Việt: CHUỘC
chuộc
Nghĩa
shúHSK 7Hán Việt: CHUỘC
- chuộc
- chuộc lại
Tiếng Anh: to redeem; to ransom
Chữ thành phần
Từ ghép với 赎
- 赎价shú jià giá trả để chuộc một vật; (tôn giáo) giá trả để chuộc ai đó; tiền chuộc
- 赎回shú huí chuộc lại
- 赎款shú kuǎn tiền chuộc
- 赎罪shú zuì chuộc tội; mua tự do khỏi sự trừng phạt; sự chuộc lỗi
- 赎金shú jīn tiền chuộc
- 赎罪日Shú zuì rì Yom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội (lễ của người Do Thái)
- 赎罪日战争Shú zuì rì zhàn zhēng cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập