赏賞 nghĩa là gì
shǎngHán Việt: THƯỞNG
ban tặng (phần thưởng)
Nghĩa
shǎngHSK 4Hán Việt: THƯỞNG
- ban tặng (phần thưởng)
- đưa cho (người cấp dưới)
- truyền lại
- phần thưởng (được ban bởi cấp trên)
- thưởng thức (vẻ đẹp)
Tiếng Anh: to bestow (a reward); to give (to an inferior); to hand down; a reward (bestowed by a superior); to appreciate (beauty)