距 nghĩa là gì
jùHán Việt: CỰA
cách một khoảng ... từ; cách
Nghĩa
jùHSK 7Hán Việt: CỰAPhổ biến #4925
- cách một khoảng ... từ; cách
- (dạng kết hợp) khoảng cách
- cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
Tiếng Anh: to be at a distance of ... from; to be apart from; (bound form) distance; spur (on the leg of certain birds: gamecock, pheasant etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 距
- 距离jù lí khoảng cách; Lượng từ: 個|个[ge4]; cách xa
- 距今jù jīn trước hiện tại; (một thời gian dài) trước đây
- 距角jù jiǎo độ giãn (thiên văn học)
- 距状皮层jù zhuàng pí céng vùng vỏ não cựa
- 距翅麦鸡jù chì mài jī (loài chim ở Trung Quốc) chim te te sông (Vanellus duvaucelii)
- 距离产生美jù lí chǎn shēng měi xa cách để lòng thêm thương