蹬 nghĩa là gì
dēng · dèng
đạp; giẫm
Nghĩa (2 cách đọc)
dēngHSK 7
- đạp; giẫm
- mang (giày, quần v.v.)
- (lóng) bỏ rơi (ai)
- cách phát âm ở Đài Loan [deng4]
Tiếng Anh: to step on; to tread on; to put on; to wear (shoes, trousers etc); (slang) to dump (sb); Taiwan pr. [deng4]
dèngHSK 7
Tiếng Anh: used in 蹭蹬[ceng4 deng4]