蹭 nghĩa là gì
cèng
cọ xát
Nghĩa
cèngHSK 7
- cọ xát
- đi chậm
- (khẩu ngữ) ăn chực
Tiếng Anh: to rub against; to walk slowly; (coll.) to freeload
Chữ thành phần
Từ ghép với 蹭
- 蹭吃cèng chī ăn chực để có đồ ăn
- 蹭网cèng wǎng (thông tục) dùng kết nối Internet của người khác (có hoặc không có sự cho phép)
- 蹭课cèng kè (thông tục) dự thính một lớp học
- 蹭蹬cèng dèng gặp xui xẻo; chết tiệt!
- 蹭车cèng chē (thông tục) đi nhờ xe người khác để tiết kiệm tiền; đi tàu hoặc xe buýt mà không mua vé (trốn vé)
- 蹭饭cèng fàn (thông tục) ăn trực bữa cơm
- 蹭热度cèng rè dù (khẩu ngữ) (thường mang nghĩa xấu) ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó); tận dụng sự nổi tiếng (của ai đó) để thu hút sự chú ý về mình
- 蹭吃蹭喝cèng chī cèng hē ăn uống chực chờ