躺 nghĩa là gì
tǎngHán Việt: THẲNG
ngả lưng
Nghĩa
tǎngHSK 4Hán Việt: THẲNGPhổ biến #1892
- ngả lưng
- nằm xuống
Tiếng Anh: to recline; to lie down
Chữ thành phần
Từ ghép với 躺
- 躺下tǎng xià nằm xuống
- 躺倒tǎng dǎo nằm xuống
- 躺尸tǎng shī (một cách miệt thị) nằm bất động (ngủ, say rượu, lười biếng, v.v.)
- 躺平tǎng píng nằm duỗi ra; (từ mới khoảng năm 2021) từ chối cạnh tranh khốc liệt
- 躺椅tǎng yǐ ghế xếp; ghế tựa; ghế sofa
- 躺枪tǎng qiāng (từ mới khoảng năm 2014) (thông tục) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng (viết tắt của 躺著也中槍|躺着也中枪[tang3 zhe5 ye3 zhong4 qiang1])
- 躺赢tǎng yíng thắng mà không cần động tay chân; chiến thắng dâng đến tận tay
- 躺着也中枪tǎng zhe yě zhòng qiāng (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng