辩辯 nghĩa là gì
biàn
tranh luận
Nghĩa
biànHSK 7
- tranh luận
- biện luận
- cãi nhau
- thảo luận
Tiếng Anh: to dispute; to debate; to argue; to discuss
Chữ thành phần
Từ ghép với 辩
- 辩论biàn lùn tranh luận; lập luận; tranh cãi về
- 辩护biàn hù nói để bảo vệ; tranh luận ủng hộ; bảo vệ
- 辩解biàn jiě giải thích; bào chữa; bảo vệ (một quan điểm, v.v.)
- 辩证biàn zhèng điều tra; biện chứng
- 辩别biàn bié biến thể của 辨別|辨别[bian4 bie2]
- 辩士biàn shì người hùng biện; người có kỹ năng tu từ
- 辩才biàn cái tài hùng biện
- 辩方biàn fāng (pháp luật) bên bào chữa
- 辩明biàn míng giải thích rõ; làm sáng tỏ
- 辩机Biàn jī Bianji (khoảng 620-648), nhà sư thời nhà Đường và đệ tử của 玄奘[Xuan2 zang4], tác giả và dịch giả của Đại Đường Tây Vực Ký 大唐西域記|大唐西域记[Da4 Tang2 Xi1 yu4 Ji4]
- 辩争biàn zhēng tranh luận; tranh chấp
- 辩白biàn bái giải thích; biện bạch; cố gắng tự bào chữa
- 辩称biàn chēng tranh luận (rằng); cáo buộc; tranh chấp
- 辩答biàn dá phản hồi (trong tranh luận)
- 辩词biàn cí lời biện hộ
- 辩诬biàn wū tranh luận; bác bỏ
- 辩说biàn shuō tranh luận; cãi nhau
- 辩辞biàn cí lời biện hộ
- 辩难biàn nàn tranh luận; phản bác; bác bỏ
- 辩驳biàn bó tranh cãi; bác bỏ