边缘邊緣 nghĩa là gì
biān yuánHán Việt: BIÊN DUYÊN
cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi
Nghĩa
biān yuánHSK 6Hán Việt: BIÊN DUYÊNPhổ biến #4635
- cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi
- thuộc về rìa; không rõ ràng
Tiếng Anh: edge; fringe; verge; brink; periphery; marginal; borderline
Chữ thành phần
Từ ghép với 边缘
- 边缘人biān yuán rén người bị gạt ra ngoài lề xã hội; người ở rìa (thuật ngữ của nhà tâm lý học xã hội Kurt Lewin, chỉ người đang chuyển đổi giữa hai nền văn hóa hoặc nhóm xã hội, không hoàn toàn thuộc về bên nào)
- 边缘化biān yuán huà gây ra tình trạng ngoài lề; tình trạng bị ngoài lề
- 边缘地区biān yuán dì qū khu vực biên giới
- 边缘系统biān yuán xì tǒng hệ limbic
- 边缘性人格障碍biān yuán xìng rén gé zhàng ài rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)