迎 nghĩa là gì
yíngHán Việt: NGHÊNH
chào đón; gặp
Nghĩa
yíngHSK 7Hán Việt: NGHÊNH
- chào đón; gặp
- gặp khó khăn mà tiến lên; gặp mặt trực tiếp
Tiếng Anh: to welcome; to meet; to forge ahead (esp. in the face of difficulties); to meet face to face
Chữ thành phần
Từ ghép với 迎
- 迎接yíng jiē chào đón; đón tiếp
- 迎来yíng lái chào đón (khách hoặc người mới); (ví von) mở ra
- 迎合yíng hé chiều theo; đáp ứng
- 迎面yíng miàn trực diện; (va chạm) đối đầu; trong mặt (gió)
- 迎娶yíng qǔ (chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới; (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)
- 迎战yíng zhàn nghênh chiến trực diện
- 迎击yíng jī đối mặt cuộc tấn công; đánh lui kẻ địch
- 迎新yíng xīn đón năm mới; chào đón khách mới; mở rộng, đón nhận sinh viên mới
- 迎江Yíng jiāng Yingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
- 迎泽Yíng zé quận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
- 迎火yíng huǒ đốt đối lửa (chữa cháy)
- 迎亲yíng qīn (gia đình chú rể) gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu; gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng
- 迎宾yíng bīn chào đón khách; tiếp khách (trong nghề mại dâm)
- 迎头yíng tóu đối mặt trực tiếp; đối diện; trực tiếp
- 迎风yíng fēng trong gió; đối mặt với gió; thuận gió
- 迎佛骨yíng fó gǔ nghi lễ đón nhận xá lợi của Phật
- 迎客松Yíng kè Sōng Cây thông đón khách, biểu tượng của Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1]
- 迎春花yíng chūn huā hoa nhài mùa đông (Jasminum nudiflorum)
- 迎江区Yíng jiāng Qū Yingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
- 迎泽区Yíng zé qū quận Doanh Trạch của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây