酥 nghĩa là gì
sū
bánh ngàn lớp
Nghĩa
sūHSK 7
- bánh ngàn lớp
- giòn
- ỉu
- mềm
- mượt
Tiếng Anh: flaky pastry; crunchy; limp; soft; silky
Chữ thành phần
Từ ghép với 酥
- 酥油sū yóu bơ
- 酥脆sū cuì giòn (của thực phẩm)
- 酥软sū ruǎn yếu (cơ thể hoặc tứ chi); mềm nhũn; mềm đi
- 酥酪sū lào sữa chua; phô mai tươi
- 酥松sū sōng lỏng (đất, hoặc tứ chi của người thư giãn, v.v.); xốp (bánh ngọt, v.v.)
- 酥麻sū má mềm và tê (tứ chi)
- 酥油花sū yóu huā tác phẩm điêu khắc bơ (hình thức nghệ thuật Tây Tạng dùng sơn làm từ sản phẩm sữa)
- 酥油茶sū yóu chá trà bơ (đồ uống của Tây Tạng, Mông Cổ v.v. làm từ sữa)
- 酥松油脂sū sōng yóu zhī chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh)