醋 nghĩa là gì
cù
giấm
Nghĩa
cùHSK 6
- giấm
- ghen tuông (trong tình yêu)
Tiếng Anh: vinegar; jealousy (in love rivalry)
Chữ thành phần
Từ ghép với 醋
- 醋劲cù jìn ghen tuông (trong tình yêu)
- 醋意cù yì ghen tuông (trong tình yêu)
- 醋栗cù lì quả lý chua
- 醋酸cù suān axit axetic (CH3COOH); axetat
- 醋劲儿cù jìn r biến thể er hoá của 醋勁|醋劲[cu4 jin4]
- 醋坛子cù tán zi hũ giấm; (bóng) người có tính hay ghen
- 醋海生波cù hǎi shēng bō nghĩa đen: sóng trên biển giấm; rắc rối do phụ nữ ghen tuông (thành ngữ)
- 醋酸乙酯cù suān yǐ zhǐ ethyl axetat; acetidin
- 醋酸纤维cù suān xiān wéi acetat xenlulo (dùng cho phim và sợi)