金刚金剛 nghĩa là gì
Jīn gāng · jīn gāng
King Kong
Nghĩa (2 cách đọc)
Jīn gāng
- King Kong
Tiếng Anh: King Kong
jīn gāng
- kim cương
- (dùng để dịch "vajra" trong tiếng Phạn, một tia sét hoặc vũ khí huyền thoại)
- hộ pháp (trong biểu tượng Phật giáo)
Tiếng Anh: diamond; (used to translate Sanskrit "vajra", a thunderbolt or mythical weapon); guardian deity (in Buddhist iconography)
Chữ thành phần
Từ ghép với 金刚
- 金刚山Jīn gāng shān Khu du lịch Kumgangsan ở phía đông Bắc Triều Tiên
- 金刚座jīn gāng zuò Bồ đề đạo tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)
- 金刚杵jīn gāng chǔ chày kim cang (đồ vật nghi lễ của Phật giáo)
- 金刚狼Jīn gāng láng Người Sói, siêu anh hùng truyện tranh
- 金刚石jīn gāng shí kim cương; còn gọi là 鑽石|钻石[zuan4 shi2]
- 金刚砂jīn gāng shā cacbua silic; đá mài