键鍵 nghĩa là gì
jiàn
phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính)
Nghĩa
jiànHSK 5
- phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính)
- nút (trên chuột hoặc thiết bị khác)
- liên kết hóa học
- chốt chính
Tiếng Anh: key (on a piano or computer keyboard); button (on a mouse or other device); chemical bond; linchpin