院 nghĩa là gì
yuànHán Việt: VIỆN
sân
Nghĩa
yuànHSK 2Hán Việt: VIỆNPhổ biến #2470
- sân
- tổ chức
- Lượng từ: 個|个[ge4]
Tiếng Anh: courtyard; institution; CL:個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 院
- 院长yuàn zhǎng người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]; chủ tịch hội đồng; hiệu trưởng đại học
- 院子yuàn zi sân; vườn; sân trong
- 院士yuàn shì học giả; viện sĩ; thành viên (của một học viện)
- 院坝yuàn bà (phương ngữ) sân
- 院感yuàn gǎn nhiễm trùng bệnh viện; nhiễm khuẩn bệnh viện (viết tắt của 醫院感染|医院感染[yi1 yuan4 gan3 ran3])
- 院本yuàn běn kịch bản cho các vở kịch (đặc biệt thời Nguyên)
- 院校yuàn xiào trường cao đẳng; học viện; cơ sở giáo dục
- 院牧yuàn mù viện phụ (Cơ đốc giáo)
- 院线yuàn xiàn chuỗi rạp chiếu phim (viết tắt của 電影院線|电影院线)
- 院落yuàn luò sân
- 院试yuàn shì kỳ thi cuối cùng trong ba kỳ thi tuyển sinh cấp đầu của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh