领导領導 nghĩa là gì
lǐng dǎoHán Việt: LÃNH ĐẠO
dẫn dắt
Nghĩa
lǐng dǎoHSK 3Hán Việt: LÃNH ĐẠOPhổ biến #1433
- dẫn dắt
- dẫn đầu
- lãnh đạo
- sự lãnh đạo
- người lãnh đạo
- LT:位[wei4],個|个[ge4]
Tiếng Anh: lead; leading; to lead; leadership; leader; CL:位[wei4],個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 领导
- 领导人lǐng dǎo rén người lãnh đạo
- 领导力lǐng dǎo lì năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)
- 领导层lǐng dǎo céng giai cấp cầm quyền; những người lãnh đạo (của xã hội); chế độ đầu sỏ
- 领导权lǐng dǎo quán quyền lãnh đạo
- 领导者lǐng dǎo zhě người lãnh đạo
- 领导小组lǐng dǎo xiǎo zǔ nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.); còn gọi là nhóm lãnh đạo trung ương