首都 nghĩa là gì
shǒu dūHán Việt: THỦ ĐÔ
thủ đô
Nghĩa
shǒu dūHSK 3Hán Việt: THỦ ĐÔPhổ biến #4483
- thủ đô
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: capital (city); CL:個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 首都
- 首都剧场Shǒu dū Jù chǎng Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)
- 首都机场Shǒu dū Jī chǎng Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)
- 首都领地shǒu dū lǐng dì lãnh thổ thủ đô; Lãnh thổ Thủ đô Úc (ACT) quanh Canberra 堪培拉
- 首都国际机场Shǒu dū Guó jì Jī chǎng Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
- 首都经贸大学Shǒu dū Jīng mào Dà xué Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô, Bắc Kinh
- 首都经济贸易大学