万萬 nghĩa là gì
mò · Wàn · wànHán Việt: VẠN
dùng trong 万俟[Mo4 qi2]
Nghĩa (3 cách đọc)
mòHSK 2Hán Việt: VẠNPhổ biến #557
- dùng trong 万俟[Mo4 qi2]
Tiếng Anh: used in 万俟[Mo4 qi2]
WànHSK 2Hán Việt: VẠNPhổ biến #557
- họ [Wan4]
Tiếng Anh: surname Wan
wànHSK 2Hán Việt: VẠNPhổ biến #557
- mười nghìn
- một số lượng lớn
Tiếng Anh: ten thousand; a great number
Chữ thành phần
Từ ghép với 万
- 万一wàn yī phòng khi; nếu như ngộ nhỡ; tình huống bất ngờ
- 万分wàn fēn rất nhiều; cực kỳ; một phần mười nghìn
- 万能wàn néng toàn năng; đa dụng; phổ quát
- 万无一失wàn wú yī shī chắc chắn; tuyệt đối an toàn (thành ngữ)
- 万万wàn wàn tuyệt đối; hoàn toàn
- 万古长青wàn gǔ cháng qīng giữ mãi tươi mới; trường tồn; vĩnh cửu
- 万俟Mò qí họ hai chữ [Mo4 qi2]
- 万丈wàn zhàng nghĩa đen mười ngàn trượng; nghĩa bóng cực kỳ cao hoặc sâu; cao vút
- 万世wàn shì muôn đời
- 万丹Wàn dān thị trấn Wantan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 万事wàn shì vạn sự
- 万人wàn rén mười nghìn người; tất cả mọi người; người bình thường
- 万代Wàn dài công ty đồ chơi Bandai
- 万位wàn wèi hàng chục nghìn trong hệ thập phân
- 万亿wàn yì nghìn tỷ
- 万全Wàn quán huyện Wanquan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
- 万全wàn quán tuyệt đối an toàn; chắc chắn; kỹ lưỡng
- 万千wàn qiān vô số; ngàn vạn; đa dạng
- 万名wàn míng mọi tên gọi
- 万国wàn guó mọi quốc gia