万事萬事 nghĩa là gì
wàn shìHán Việt: VẠN SỰ
vạn sự
Nghĩa
wàn shìHán Việt: VẠN SỰ
- vạn sự
Tiếng Anh: all things
Chữ thành phần
Từ ghép với 万事
- 万事得Wàn shì dé Mazda Motor Corporation; còn được biết đến là 馬自達|马自达
- 万事通wàn shì tōng người gì cũng biết; người tự cho mình biết mọi thứ
- 万事达Wàn shì dá MasterCard
- 万事亨通wàn shì hēng tōng mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)
- 万事大吉wàn shì dà jí mọi việc đều tốt đẹp (thành ngữ); mọi sự đều ổn
- 万事如意wàn shì rú yì vạn sự như ý (thành ngữ); chúc mọi điều tốt đẹp; chúc mọi điều như ý