习惯習慣 nghĩa là gì
xí guànHán Việt: TẬP QUEN
thói quen
Nghĩa
xí guànHSK 2Hán Việt: TẬP QUENPhổ biến #1251
- thói quen
- phong tục
- thói quen thường lệ
- quen với
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: habit; custom; usual practice; to be used to; CL:個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 习惯
- 习惯性xí guàn xìng theo thói quen; thông thường
- 习惯法xí guàn fǎ luật tục; luật thông lệ
- 习惯用法xí guàn yòng fǎ cách sử dụng quen thuộc
- 习惯用语xí guàn yòng yǔ thành ngữ; cách diễn đạt thành ngữ; hình thức ngôn ngữ quen thuộc (ngữ pháp)
- 习惯自然xí guàn zì rán thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như 習慣成自然|习惯成自然
- 习惯成自然