亏虧 nghĩa là gì
kuīHán Việt: KHUYA
lỗ (tiền); bị thiếu hụt
Nghĩa
kuīHSK 5Hán Việt: KHUYA
- lỗ (tiền); bị thiếu hụt
- bị thiếu
- đối xử không công bằng
- may mắn; may mà; nhờ vào
- (dùng để giới thiệu một nhận xét mỉa mai về ai đó không đạt kỳ vọng)
Tiếng Anh: to lose (money); to have a deficit; to be deficient; to treat unfairly; luckily; fortunately; thanks to; (used to introduce an ironic remark about sb who has fallen short of expectations)