人间人間 nghĩa là gì
rén jiānHán Việt: NHÂN GIAN
nhân gian
Nghĩa
rén jiānHSK 5Hán Việt: NHÂN GIAN
- nhân gian
- trái đất
Tiếng Anh: the human world; the earth
Chữ thành phần
Từ ghép với 人间
- 人间佛教Rén jiān Fó jiào Phật giáo Nhân gian
- 人间喜剧Rén jiān Xǐ jù Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac 巴爾扎克|巴尔扎克[Ba1 er3 zha1 ke4]
- 人间地狱rén jiān dì yù địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống; nghĩa bóng: trải qua thời gian khó chịu
- 人间天堂rén jiān tiān táng thiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu
- 人间清醒rén jiān qīng xǐng (từ mới khoảng năm 2021) giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc