八 nghĩa là gì
bāHán Việt: BÁT
tám; 8
Nghĩa
bāHSK 1Hán Việt: BÁTPhổ biến #1362
- tám; 8
Tiếng Anh: eight
Chữ thành phần
Từ ghép với 八
- 八卦bā guà bát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; tin đồn; nhiều chuyện
- 八仙Bā xiān Bát Tiên (thần thoại Đạo giáo)
- 八十bā shí tám mươi; 80
- 八哥bā ge (loài chim ở Trung Quốc) sáo mào (Acridotheres cristatellus)
- 八婆bā pó người đàn bà lắm chuyện; người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)
- 八字bā zì chữ số 8 hoặc 八; ngày sinh dùng trong bói toán
- 八宿Bā sù huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
- 八度bā dù quãng tám
- 八廓Bā kuò Barkhor, đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng
- 八强bā qiáng (thể thao) top tám; tứ kết
- 八德Bā dé thành phố Bade hoặc Pate ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
- 八成bā chéng tám mươi phần trăm; có khả năng nhất; có lẽ
- 八戒bā jiè tám giới (Phật giáo)
- 八方bā fāng tám hướng của la bàn; mọi hướng
- 八旗Bā qí Bát Kỳ, tổ chức quân sự của Mãn Châu thời hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1] từ khoảng năm 1600, sau đó của triều Thanh
- 八月Bā yuè tháng Tám; tháng tám (của năm âm lịch)
- 八步Bā bù quận Bát Bộ của thành phố Hạc Châu 賀州市|贺州市[He4 zhou1 shi4], Quảng Tây
- 八冲bā chōng bát xung (một nhóm tám huyệt trong châm cứu Trung Quốc, gồm PC-9, TB-1, HT-9 và LV-3, ở hai bên)
- 八法bā fǎ tám phương pháp trị liệu (y học cổ truyền Trung Quốc)
- 八疸bā dǎn tám (loại) hoàng đản (y học cổ truyền)