Từ điển › 公平公平 nghĩa là gìgōng píngHán Việt: CÔNG BÌNHcông bằngNghĩa gōng píngHSK 2Hán Việt: CÔNG BÌNHPhổ biến #2218công bằngkhông thiên vịTiếng Anh: fair; impartialChữ thành phần公gōng · Hán Việt: côngfair, equitable; public; duke4 nét · Xem thứ tự nét →平píng · Hán Việt: bìnhflat, level, even; peaceful5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 公平公平交易gōng píng jiāo yì giao dịch công bằng公平合理gōng píng hé lǐ công bằng; hợp lý公平竞争gōng píng jìng zhēng cạnh tranh công bằng公平贸易gōng píng mào yì thương mại công bằng公平审判权gōng píng shěn pàn quán quyền được xét xử công bằng