冤寃 nghĩa là gì
yuānHán Việt: OAN
oan ức
Nghĩa (2 cách đọc)
yuānHSK 7Hán Việt: OAN
- oan ức
- nỗi oan
- sai trái
- điều bất công
Tiếng Anh: injustice; grievance; wrong
yuānHSK 7Hán Việt: OAN
- biến thể cũ của 冤[yuan1]
Tiếng Anh: old variant of 冤[yuan1]
Chữ thành phần
Từ ghép với 冤
- 冤枉yuān wang buộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức
- 冤仇yuān chóu hận thù; thù địch; oán hận do mối bất bình
- 冤孽yuān niè tội nghiệt (trong Phật giáo); oán hận dẫn đến tội lỗi
- 冤家yuān jia kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định
- 冤屈yuān qū đối xử oan ức; một nỗi oan
- 冤情yuān qíng sự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai