凑湊 nghĩa là gì
còu
tập hợp, gom góp
Nghĩa
còuHSK 7
- tập hợp, gom góp
- tình cờ
- gần gũi
- tận dụng cơ hội
Tiếng Anh: to gather together, pool or collect; to happen by chance; to move close to; to exploit an opportunity
Chữ thành phần
Từ ghép với 凑
- 凑合còu he tập hợp; chịu đựng trong tình huống xấu; cố gắng xoay xở
- 凑巧còu qiǎo một cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà
- 凑付còu fu ghép lại vội vàng; tạm bợ
- 凑成còu chéng gộp lại; hình thành (một bộ); làm tròn (số cho thành bội số tiện lợi)
- 凑手còu shǒu trong tầm tay; dễ lấy; thuận tiện
- 凑数còu shù để làm giải pháp tạm thời; bù đắp thiếu hụt số người
- 凑趣còu qù chiều ý để làm hài lòng người khác; chiều theo sở thích của người khác; trêu chọc
- 凑足còu zú gom góp đủ (người, tiền,...)
- 凑近còu jìn tiếp cận; ghé sát vào
- 凑钱còu qián góp đủ tiền để làm gì đó; góp tiền; chung tiền (để làm gì đó)
- 凑齐còu qí thu thập đủ các phần để tạo thành một tổng thể
- 凑份子còu fèn zi góp chung tiền (cho quà, dự án, v.v.)
- 凑热闹còu rè nao tham gia cho vui; tham gia vào hoạt động; (bóng) chen vào