出口 nghĩa là gì
chū kǒuHán Việt: XUẤT KHẨU
lối ra
Nghĩa
chū kǒuHSK 2Hán Việt: XUẤT KHẨUPhổ biến #1693
- lối ra
- LT:個|个[ge4]
- nói
- xuất khẩu
- (tàu thuyền) rời cảng
Tiếng Anh: an exit; CL:個|个[ge4]; to speak; to export; (of a ship) to leave port
Chữ thành phần
Từ ghép với 出口
- 出口成章chū kǒu chéng zhāng (thành ngữ) (lời nói) lưu loát; rõ ràng
- 出口商chū kǒu shāng nhà xuất khẩu; kinh doanh xuất khẩu
- 出口气chū kǒu qì trút giận; trả đũa ai đó
- 出口货chū kǒu huò hàng xuất khẩu; hàng để xuất khẩu
- 出口额chū kǒu é kim ngạch xuất khẩu
- 出口商品chū kǒu shāng pǐn sản phẩm xuất khẩu; hàng hóa xuất khẩu
- 出口产品chū kǒu chǎn pǐn sản phẩm xuất khẩu
- 出口调查chū kǒu diào chá khảo sát sau bầu cử