删刪 nghĩa là gì
shānHán Việt: SAN
xóa
Nghĩa
shānHSK 7Hán Việt: SAN
- xóa
Tiếng Anh: to delete
Chữ thành phần
Từ ghép với 删
- 删除shān chú xóa; hủy
- 删剪shān jiǎn cắt (khỏi phim, v.v.); kiểm duyệt
- 删去shān qù xóa
- 删帖shān tiě xóa bài trên diễn đàn
- 删掉shān diào xóa
- 删改shān gǎi chỉnh sửa; sửa đổi; thay đổi (tài liệu viết)
- 删减shān jiǎn rút gọn (một văn bản); cắt bỏ (trong phim); cắt giảm (ngân sách, chương trình học)
- 删节shān jié rút gọn; cắt giảm văn bản để xuất bản
- 删简压缩shān jiǎn yā suō đơn giản hóa và cô đọng (một văn bản); rút gọn