剃薙 · 鬀 nghĩa là gì
tì
cạo
Nghĩa (3 cách đọc)
tìHSK 7
- cạo
Tiếng Anh: to shave
tìHSK 7
- cạo
- làm cỏ
Tiếng Anh: shave; to weed
tìHSK 7
- biến thể của 剃[ti4]
Tiếng Anh: variant of 剃[ti4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 剃
- 剃刀tì dāo dao cạo
- 剃度tì dù cạo đầu quy y; cạo đầu; quy y (cạo đầu của hòa thượng Phật giáo)
- 剃头tì tóu cạo trọc đầu
- 剃光头tì guāng tóu cạo trọc đầu; thất bại thảm hại
- 剃发令tì fà lìng lệnh nhà Thanh yêu cầu tất cả đàn ông cạo đầu nhưng để lại đuôi sam, ban hành lần đầu năm 1646
- 剃须刀tì xū dāo máy cạo râu; dao cạo
- 剃须膏tì xū gāo kem cạo râu
- 剃发留辫tì fà liú biàn cạo đầu nhưng để lại đuôi sam
- 剃头挑子一头热tì tóu tiāo zi yī tóu rè nghĩa đen: chỉ một đầu của đòn gánh thợ cạo là nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: nhiệt tình đơn phương; một bên quan tâm, nhưng bên kia thì không