动态動態 nghĩa là gì
dòng tàiHán Việt: ĐỘNG THÁI
chuyển động
Nghĩa
dòng tàiHSK 5Hán Việt: ĐỘNG THÁI
- chuyển động
- chuyển dịch
- phát triển
- xu hướng
- động lực (khoa học)
Tiếng Anh: movement; motion; development; trend; dynamic (science)
Chữ thành phần
Từ ghép với 动态
- 动态助词dòng tài zhù cí trợ từ thể động, như 著|着[zhe5], 了[le5], 過|过[guo4]
- 动态图形dòng tài tú xíng đồ họa động; hoạt hình
- 动态影像dòng tài yǐng xiàng video
- 动态更新dòng tài gēng xīn cập nhật động (Internet)
- 动态清零dòng tài qīng líng zero-COVID (chính sách)
- 动态网页dòng tài wǎng yè trang web động
- 动态雕塑dòng tài diāo sù (mỹ thuật) một tác phẩm điêu khắc động
- 动态存储器dòng tài cún chǔ qì bộ nhớ động
- 动态链接库dòng tài liàn jiē kù thư viện liên kết động (DLL); thư viện dùng chung (máy tính)