县縣 nghĩa là gì
xiànHán Việt: HUYỆN
huyện
Nghĩa
xiànHSK 4Hán Việt: HUYỆNPhổ biến #3513
- huyện
Tiếng Anh: county; (Japan) prefecture
Chữ thành phần
Từ ghép với 县
- 县令xiàn lìng huyện lệnh (thời Đường đến Thanh)
- 县名xiàn míng tên huyện
- 县地xiàn dì huyện lỵ; thị trấn huyện
- 县城xiàn chéng trung tâm huyện; thị trấn huyện
- 县域xiàn yù huyện
- 县委xiàn wěi ủy ban huyện ĐCSTQ
- 县官xiàn guān quan huyện; huyện lệnh
- 县府xiàn fǔ chính quyền huyện
- 县志xiàn zhì lịch sử chung của một huyện; quyển thông sử huyện
- 县界xiàn jiè ranh giới huyện; ranh giới quận
- 县级xiàn jí cấp huyện
- 县长xiàn zhǎng chủ tịch huyện
- 县政府xiàn zhèng fǔ chính quyền huyện; chính quyền khu vực huyện
- 县级市xiàn jí shì thành phố cấp huyện