又 nghĩa là gì
yòuHán Việt: LẠI
(một lần) nữa
Nghĩa
yòuHSK 2Hán Việt: LẠIPhổ biến #91
- (một lần) nữa
- cũng
- vừa... vừa...
- thế nhưng
- (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa
Tiếng Anh: (once) again; also; both... and...; and yet; (used for emphasis) anyway
Chữ thành phần
Từ ghép với 又
- 又及yòu jí Tái bút; P.S.
- 又名yòu míng còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là
- 又称yòu chēng còn được gọi là
- 又一次yòu yī cì lại lần nữa; một lần nữa; thêm một lần
- 又来了yòu lái le Lại nữa rồi.
- 又吵又闹yòu chǎo yòu nào gây ồn ào; làm loạn
- 又红又肿yòu hóng yòu zhǒng bị đỏ và sưng (thành ngữ)
- 又双叒叕yòu shuāng ruò zhuó (tiếng lóng Internet) hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần
- 又想当婊子又想立牌坊yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt; muốn có cả hai mà không mất gì
- 又要马儿好,又要马儿不吃草yòu yào mǎ r hǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo xem 又要馬兒跑,又要馬兒不吃草|又要马儿跑,又要马儿不吃草[you4 yao4 ma3 r5 pao3 , you4 yao4 ma3 r5 bu4 chi1 cao3]
- 又要马儿跑,又要马儿不吃草yòu yào mǎ r pǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo nghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc có hai điều mâu thuẫn