地方 nghĩa là gì
dì fāng · dì fangHán Việt: ĐỊA PHƯƠNG
khu vực
Nghĩa (2 cách đọc)
dì fāngHSK 1Hán Việt: ĐỊA PHƯƠNGPhổ biến #254
- khu vực
- mang tính khu vực (xa quản lý trung ương)
- địa phương
Tiếng Anh: region; regional (away from the central administration); local
dì fangHSK 1Hán Việt: ĐỊA PHƯƠNGPhổ biến #254
- khu vực
- nơi
- chỗ
- không gian
- lãnh thổ
- LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]
Tiếng Anh: place; location; area; space; territory; aspect; part; CL:處|处[chu4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 地方
- 地方官dì fāng guān quan chức địa phương
- 地方性dì fāng xìng địa phương
- 地方戏dì fāng xì opera địa phương Trung Quốc, như là Việt kịch 越劇|越剧[Yue4 ju4], Xuyên kịch 川劇|川剧[Chuan1 ju4], Hà Nam kịch 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] vv
- 地方主义dì fāng zhǔ yì chủ nghĩa địa phương; thiên vị khu vực của mình
- 地方戏曲dì fāng xì qǔ opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越劇|越剧[Yue4 ju4], kịch Tứ Xuyên 川劇|川剧[Chuan1 ju4], kịch Hà Nam 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] v.v.
- 地方法院dì fāng fǎ yuàn tòa án quận; tòa án khu vực
- 地方自治dì fāng zì zhì tự trị địa phương; tự quản
- 地方性斑疹伤寒dì fāng xìng bān zhěn shāng hán sốt phát ban chuột