城市 nghĩa là gì
chéng shìHán Việt: THÀNH THỊ
thành phố; thị trấn
Nghĩa
chéng shìHSK 3Hán Việt: THÀNH THỊPhổ biến #593
- thành phố; thị trấn
- LT:座[zuo4]
Tiếng Anh: city; town; CL:座[zuo4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 城市
- 城市化chéng shì huà đô thị hóa
- 城市区域chéng shì qū yù khu vực thành thị; quận thành phố
- 城市规划chéng shì guī huà quy hoạch đô thị
- 城市依赖症chéng shì yī lài zhèng "căn bệnh phụ thuộc thành phố" (người mắc không muốn từ bỏ tiện nghi thành phố để về nông thôn)
- 城市运动会Chéng shì Yùn dòng huì Đại hội Thể thao Liên thành phố Quốc gia, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, được tổ chức bốn năm một lần từ năm 1988
- 城市管理行政执法局Chéng shì Guǎn lǐ Xíng zhèng Zhí fǎ jú Cục Quản lý Hành chính và Chấp pháp Đô thị (Trung Quốc)