堂 nghĩa là gì
tángHán Việt: ĐƯỜNG
(chính) sảnh
Nghĩa
tángHSK 7Hán Việt: ĐƯỜNGPhổ biến #3587
- (chính) sảnh
- phòng lớn cho mục đích cụ thể
- LT:間|间[jian1]
- mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội
- cùng gia tộc
- lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v.
- lượng từ cho bộ nội thất
Tiếng Anh: (main) hall; large room for a specific purpose; CL:間|间[jian1]; relationship between cousins etc on the paternal side of a family; of the same clan; classifier for classes, lectures etc