塔墖 nghĩa là gì
tǎ
chùa tháp
Nghĩa (2 cách đọc)
tǎHSK 6Phổ biến #2198
- chùa tháp
- tháp
- LT:座[zuo4]
Tiếng Anh: pagoda (abbr. for 塔婆[ta3 po2], a loanword from Sanskrit stūpa); tower; pylon (CL:座[zuo4]); (loanword) (pastry) tart
tǎHSK 6Phổ biến #2198
- biến thể cũ của 塔[ta3]
Tiếng Anh: old variant of 塔[ta3]
Chữ thành phần
Từ ghép với 塔
- 塔公Tǎ gōng Thảo nguyên Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
- 塔刹tǎ chà trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp
- 塔勒tǎ lè thaler hoặc taler (đơn vị tiền tệ của các nước Đức từ thế kỷ 15-19) (từ mượn)
- 塔台tǎ tái tháp kiểm soát
- 塔吊tǎ diào cẩu tháp
- 塔城Tǎ chéng Thành phố Tarbaghatay hoặc Tacheng ở châu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương