夺奪 nghĩa là gì
duóHán Việt: ĐOẠT
chiếm
Nghĩa
duóHSK 6Hán Việt: ĐOẠTPhổ biến #3462
- chiếm
- đoạt lấy cưỡng chế
- tranh giành
- giành quyền kiểm soát
- chen lấn
- bỏ sót
- mất
Tiếng Anh: to seize; to take away forcibly; to wrest control of; to compete or strive for; to force one's way through; to leave out
Chữ thành phần
Từ ghép với 夺
- 夺取duó qǔ chiếm lấy; đoạt được; giành quyền kiểm soát
- 夺冠duó guàn giành ngôi quán quân; bóng gió: vô địch; thắng huy chương vàng
- 夺魁duó kuí giành được; thắng
- 夺偶duó ǒu tranh giành bạn đời
- 夺回duó huí giành lại (một cách mạnh mẽ); tái chiếm; lấy lại
- 夺得duó dé giành được (sau một cuộc đấu tranh); tranh đoạt; chiếm lấy
- 夺标duó biāo tranh giành giải nhất
- 夺权duó quán cướp quyền
- 夺目duó mù làm chói mắt
- 夺舍duó shè nhập hồn vào thân xác người khác
- 夺走duó zǒu cướp đi
- 夺金duó jīn đoạt huy chương vàng; đoạt giải nhất trong cuộc thi
- 夺门而出duó mén ér chū lao ra khỏi cửa (thành ngữ)