妈媽 nghĩa là gì
māHán Việt: MÁ
mẹ
Nghĩa
māHSK 1Hán Việt: MÁPhổ biến #517
- mẹ
- má
- mẫu
Tiếng Anh: ma; mom; mother
Chữ thành phần
Từ ghép với 妈
- 妈妈mā ma mẹ; má; LT:個|个[ge4],位[wei4]
- 妈咪mā mi mami (từ mượn)
- 妈宝mā bǎo con trai cưng của mẹ
- 妈的mā de xem 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]
- 妈祖Mā zǔ Mã Tổ, tên của một nữ thần biển vẫn còn được thờ cúng rộng rãi ở vùng duyên hải Đông Nam Trung Quốc và Đông Nam Á
- 妈妈桑mā ma sāng mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì
- 妈卖批mā mài pī (tục) mẹ mày là gái điếm (từ phát âm Tứ Xuyên của 媽賣屄|妈卖屄[ma1 mai4 bi1])
- 妈惹法克mā rě fǎ kè motherfucker (từ mượn)
- 妈的法克mā de fǎ kè motherfucker (từ mượn)
- 妈了个巴子mā le ge bā zi chết tiệt!; mẹ kiếp!; khốn nạn
- 妈拉个巴子mā lā ge bā zi đụ!; đồ khốn nạn!; đụ mẹ!