姨 nghĩa là gì
yíHán Việt: DÌ
chị em của mẹ
Nghĩa
yíHSK 7Hán Việt: DÌ
- chị em của mẹ
- dì
Tiếng Anh: mother's sister; aunt
Chữ thành phần
Từ ghép với 姨
- 姨丈yí zhàng chồng của chị em của mẹ; chồng dì
- 姨夫yí fu chồng của dì; chồng của chị em gái của mẹ
- 姨妹yí mèi em gái của vợ; em vợ
- 姨姐yí jiě chị gái của vợ; chị vợ
- 姨娘yí niáng dì ruột; concubine của cha (xưa)
- 姨妈yí mā (thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột
- 姨母yí mǔ chị em gái của mẹ; dì ruột
- 姨父yí fu chồng của dì; chú
- 姨太太yí tài tai vợ lẽ
- 姨奶奶yí nǎi nai chị em gái của bà nội (thông tục); bà cô
- 姨姥姥yí lǎo lao chị em gái của bà ngoại; bà cô
- 姨妈巾yí mā jīn (thông tục) băng vệ sinh
- 姨母笑yí mǔ xiào (từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cười mỉm hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)
- 姨甥男女yí sheng nán nǚ con của chị em vợ