字 nghĩa là gì
zìHán Việt: TỰ
chữ
Nghĩa
zìHSK 1Hán Việt: TỰPhổ biến #913
- chữ
- ký hiệu
- kí tự
- từ
- LT:個|个[ge4]
- tên chữ (tên chữ hay tên hiệu) truyền thống đặt cho nam giới 20 tuổi thời Trung Quốc phong kiến
Tiếng Anh: letter; symbol; character; word; CL:個|个[ge4]; courtesy or style name traditionally given to males aged 20 in dynastic China
Chữ thành phần
Từ ghép với 字
- 字典zì diǎn Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ); (thông tục) từ điển; Lượng từ: 本[ben3]
- 字母zì mǔ chữ cái (của bảng chữ cái); LT:個|个[ge4]
- 字幕zì mù chú thích; phụ đề
- 字眼zì yǎn cách diễn đạt
- 字体zì tǐ phong cách thư pháp; phông chữ; kiểu chữ
- 字迹zì jì chữ viết tay